Nhiệt độ cao tiếng Trung là gì?
"nhiệt độ cao" trong tiếng Trung là 高温 (danh từ).
高温 Danh từ
Hán Việt: CAO ÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiệt độ cao
- 在高温下反应会更快发生。 Phản ứng xảy ra nhanh hơn ở nhiệt độ cao hơn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhiệt độ cao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhiệt độ cao tiếng Trung là gì?
"nhiệt độ cao" trong tiếng Trung là 高温 (danh từ).