高温
HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 高溫
高温 nghĩa là nhiệt độ cao.
Nghĩa của 高温
gāowēn
CAO ÔNDanh từphồn thể 高溫- Nhiệt độ cao
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 高温
Trái nghĩa
Từ ghép có 高温
Câu ví dụ với 高温
- 在高温下反应会更快发生。 Phản ứng xảy ra nhanh hơn ở nhiệt độ cao hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13515526
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
高温 nghĩa là gì?
高温 (gāowēn) nghĩa là nhiệt độ cao.
高温 đọc thế nào?
高温 đọc là gāowēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 高温 là gì?
Âm Hán Việt của 高温 là "cao ôn".