Nhiệt độ phòng tiếng Trung là gì?
"nhiệt độ phòng" trong tiếng Trung là 常温 (danh từ), 室温 (danh từ).
常温 Danh từ
Hán Việt: THƯỜNG ÔN giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Nhiệt độ phòng
室温 Danh từ
Hán Việt: THẤT ÔN giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Nhiệt độ phòng
Câu hỏi thường gặp
Nhiệt độ phòng tiếng Trung là gì?
"nhiệt độ phòng" trong tiếng Trung là 常温 (danh từ), 室温 (danh từ).