Nhiệt kế tiếng Trung là gì?
"nhiệt kế" trong tiếng Trung là 温度计 (danh từ).
温度计 Danh từ
Hán Việt: ÔN ĐỘ KẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiệt kế
- 昨夜温度计显示气温下降到零度。 Hôm qua nhiệt kế còn có 0 độ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhiệt kế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhiệt kế tiếng Trung là gì?
"nhiệt kế" trong tiếng Trung là 温度计 (danh từ).