TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhiệt kế tiếng Trung là gì?

"nhiệt kế" trong tiếng Trung là 温度计 (danh từ).

温度计 Danh từ

wēndùjìHán Việt: ÔN ĐỘ KẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiệt kế

  • 昨夜温度计显示气温下降到零度。 Hôm qua nhiệt kế còn có 0 độ.

Xem đầy đủ từ "温度计": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhiệt kế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhiệt kế tiếng Trung là gì?

"nhiệt kế" trong tiếng Trung là 温度计 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.