TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nuôi trồng thủy sản tiếng Trung là gì?

"nuôi trồng thủy sản" trong tiếng Trung là 水产业.

水产业

shuǐchǎnyèHán Việt: THỦY SẢN NGHIỆP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nuôi trồng thủy sản

Xem đầy đủ từ "水产业": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Nuôi trồng thủy sản tiếng Trung là gì?

"nuôi trồng thủy sản" trong tiếng Trung là 水产业.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.