Nuốt lời tiếng Trung là gì?
"nuốt lời" trong tiếng Trung là 反悔 (động từ).
反悔 Động từ
Hán Việt: PHẢN HỐI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nuốt lời
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nuốt lời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nuốt lời tiếng Trung là gì?
"nuốt lời" trong tiếng Trung là 反悔 (động từ).