TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Oai phong lẫm liệt tiếng Trung là gì?

"oai phong lẫm liệt" trong tiếng Trung là 威风凛凛.

威风凛凛

wēifēnglǐnlǐnHán Việt: UY PHONG LẪM LẪM giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Oai phong lẫm liệt

Xem đầy đủ từ "威风凛凛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Oai phong lẫm liệt tiếng Trung là gì?

"oai phong lẫm liệt" trong tiếng Trung là 威风凛凛.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.