Ong mật tiếng Trung là gì?
"ong mật" trong tiếng Trung là 蜜蜂 (danh từ).
蜜蜂 Danh từ
Hán Việt: MẬT PHONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ong mật
Câu hỏi thường gặp
Ong mật tiếng Trung là gì?
"ong mật" trong tiếng Trung là 蜜蜂 (danh từ).
"ong mật" trong tiếng Trung là 蜜蜂 (danh từ).
Hán Việt: MẬT PHONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ong mật
"ong mật" trong tiếng Trung là 蜜蜂 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.