蜜蜂
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī), 群 (qún)
蜜蜂 nghĩa là ong mật, ong.
Nghĩa của 蜜蜂
mìfēng
MẬT PHONGDanh từ- Ong mật
- Ong
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蜜蜂
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 蜜蜂
- 你总是跟蜜蜂一样地忙碌。 Mày lúc nào cũng chăm chỉ như con ong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #845472
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
蜜蜂 nghĩa là gì?
蜜蜂 (mìfēng) nghĩa là ong mật, ong.
蜜蜂 đọc thế nào?
蜜蜂 đọc là mìfēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 蜜蜂 là gì?
Âm Hán Việt của 蜜蜂 là "mật phong".