TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Oxy hóa tiếng Trung là gì?

"oxy hóa" trong tiếng Trung là 氧化 (động từ).

氧化 Động từ

yǎnghuàHán Việt: DƯỠNG HÓA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Oxy hóa

Xem đầy đủ từ "氧化": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "oxy hóa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Oxy hóa tiếng Trung là gì?

"oxy hóa" trong tiếng Trung là 氧化 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.