Oxy hóa tiếng Trung là gì?
"oxy hóa" trong tiếng Trung là 氧化 (động từ).
氧化 Động từ
Hán Việt: DƯỠNG HÓA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Oxy hóa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "oxy hóa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Oxy hóa tiếng Trung là gì?
"oxy hóa" trong tiếng Trung là 氧化 (động từ).