TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Pháo đài tự nhiên tiếng Trung là gì?

"pháo đài tự nhiên" trong tiếng Trung là 天险 (danh từ).

天险 Danh từ

tiānxiǎnHán Việt: THIÊN HIỂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Pháo đài tự nhiên

Xem đầy đủ từ "天险": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Pháo đài tự nhiên tiếng Trung là gì?

"pháo đài tự nhiên" trong tiếng Trung là 天险 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.