TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Pháp tiếng Trung là gì?

"pháp" trong tiếng Trung là 法国 (tên riêng), 佛法 (danh từ).

法国 Tên riêng

FǎguóHán Việt: PHÁP QUỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Pháp

  • 我来自法国. Tôi đến từ nước Pháp
  • 法国万岁。 Nước Pháp muôn năm.

Xem đầy đủ từ "法国": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

佛法 Danh từ

fófǎHán Việt: PHẬT PHÁP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Pháp (giáo lý của Đức Phật)

Xem đầy đủ từ "佛法": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Pháp tiếng Trung là gì?

"pháp" trong tiếng Trung là 法国 (tên riêng), 佛法 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.