Pháp lệnh tiếng Trung là gì?
"pháp lệnh" trong tiếng Trung là 条例 (danh từ).
条例 Danh từ
Hán Việt: ĐIỀU LỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quy định; quy tắc; bộ quy tắc; pháp lệnh; điều luật
Câu hỏi thường gặp
Pháp lệnh tiếng Trung là gì?
"pháp lệnh" trong tiếng Trung là 条例 (danh từ).