Phát sinh từ tiếng Trung là gì?
"phát sinh từ" trong tiếng Trung là 发自.
发自
Hán Việt: PHÁT TỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát sinh từ
Câu hỏi thường gặp
Phát sinh từ tiếng Trung là gì?
"phát sinh từ" trong tiếng Trung là 发自.
"phát sinh từ" trong tiếng Trung là 发自.
Hán Việt: PHÁT TỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát sinh từ
"phát sinh từ" trong tiếng Trung là 发自.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.