TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phân bón tiếng Trung là gì?

"phân bón" trong tiếng Trung là 化肥 (danh từ), 肥料 (danh từ).

化肥 Danh từ

huàféiHán Việt: HÓA PHÌ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân bón

Xem đầy đủ từ "化肥": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

肥料 Danh từ

féiliàoHán Việt: PHÌ LIỆU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân bón

Xem đầy đủ từ "肥料": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phân bón" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phân bón tiếng Trung là gì?

"phân bón" trong tiếng Trung là 化肥 (danh từ), 肥料 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.