Phân biệt chủng tộc tiếng Trung là gì?
"phân biệt chủng tộc" trong tiếng Trung là 种族主义 (danh từ), 种族歧视 (danh từ).
种族主义 Danh từ
Hán Việt: CHỦNG TỘC CHỦ NGHĨA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân biệt chủng tộc
Xem đầy đủ từ "种族主义": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
种族歧视 Danh từ
Hán Việt: CHỦNG TỘC KỲ THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân biệt chủng tộc
Xem đầy đủ từ "种族歧视": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phân biệt chủng tộc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phân biệt chủng tộc tiếng Trung là gì?
"phân biệt chủng tộc" trong tiếng Trung là 种族主义 (danh từ), 种族歧视 (danh từ).