TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phân chia công việc tiếng Trung là gì?

"phân chia công việc" trong tiếng Trung là 分工 (động từ).

分工 Động từ

fēngōngHán Việt: PHÂN CÔNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân chia công việc

Xem đầy đủ từ "分工": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Phân chia công việc tiếng Trung là gì?

"phân chia công việc" trong tiếng Trung là 分工 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.