Phân xưởng tiếng Trung là gì?
"phân xưởng" trong tiếng Trung là 车间 (danh từ).
车间 Danh từ
Hán Việt: XA GIAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân xưởng
Câu hỏi thường gặp
Phân xưởng tiếng Trung là gì?
"phân xưởng" trong tiếng Trung là 车间 (danh từ).
"phân xưởng" trong tiếng Trung là 车间 (danh từ).
Hán Việt: XA GIAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân xưởng
"phân xưởng" trong tiếng Trung là 车间 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.