Phóng sự tiếng Trung là gì?
"phóng sự" trong tiếng Trung là 报告文学 (danh từ).
报告文学 Danh từ
Hán Việt: BÁO CÁO VĂN HỌC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phóng sự
Xem đầy đủ từ "报告文学": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phóng sự" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phóng sự tiếng Trung là gì?
"phóng sự" trong tiếng Trung là 报告文学 (danh từ).