Phạm nhân tiếng Trung là gì?
"phạm nhân" trong tiếng Trung là 囚犯 (danh từ).
囚犯 Danh từ
Hán Việt: TÙ PHẠM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tù nhân; phạm nhân
- 这个囚犯被带到法官面前。 Phạm nhân được đưa đến trước thẩm phán.
Câu hỏi thường gặp
Phạm nhân tiếng Trung là gì?
"phạm nhân" trong tiếng Trung là 囚犯 (danh từ).