Phạm trù tiếng Trung là gì?
"phạm trù" trong tiếng Trung là 范畴 (danh từ).
范畴 Danh từ
Hán Việt: PHẠM TRÙ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phạm trù
Câu hỏi thường gặp
Phạm trù tiếng Trung là gì?
"phạm trù" trong tiếng Trung là 范畴 (danh từ).
"phạm trù" trong tiếng Trung là 范畴 (danh từ).
Hán Việt: PHẠM TRÙ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phạm trù
"phạm trù" trong tiếng Trung là 范畴 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.