Phản ứng dị ứng tiếng Trung là gì?
"phản ứng dị ứng" trong tiếng Trung là 变态反应 (danh từ).
变态反应 Danh từ
Hán Việt: BIẾN THÁI PHẢN ỨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phản ứng dị ứng
Xem đầy đủ từ "变态反应": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phản ứng dị ứng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phản ứng dị ứng tiếng Trung là gì?
"phản ứng dị ứng" trong tiếng Trung là 变态反应 (danh từ).