TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变态反应

biàntàifǎnyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變態反應

Âm Hán Việt BIẾN THÁI PHẢN ỨNG

变态反应 nghĩa là phản ứng dị ứng, dị ứng.

Nghĩa của 变态反应

biàntàifǎnyìng

BIẾN THÁI PHẢN ỨNGDanh từphồn thể 變態反應
  1. Phản ứng dị ứng
  2. Dị ứng

Câu hỏi thường gặp

变态反应 nghĩa là gì?

变态反应 (biàntàifǎnyìng) nghĩa là phản ứng dị ứng, dị ứng.

变态反应 đọc thế nào?

变态反应 đọc là biàntàifǎnyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 变态反应 là gì?

Âm Hán Việt của 变态反应 là "biến thái phản ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.