TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phấn đấu đạt được tiếng Trung là gì?

"phấn đấu đạt được" trong tiếng Trung là 谋求 (động từ).

谋求 Động từ

móuqiúHán Việt: MƯU CẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tìm kiếm; phấn đấu đạt được

Xem đầy đủ từ "谋求": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Phấn đấu đạt được tiếng Trung là gì?

"phấn đấu đạt được" trong tiếng Trung là 谋求 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.