TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谋求

móuqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謀求

Âm Hán Việt MƯU CẦU

谋求 nghĩa là tìm kiếm, phấn đấu đạt được.

Nghĩa của 谋求

móuqiú

MƯU CẦUĐộng từphồn thể 謀求
  1. Tìm kiếm; phấn đấu đạt được

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 谋求

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

谋求 nghĩa là gì?

谋求 (móuqiú) nghĩa là tìm kiếm, phấn đấu đạt được.

谋求 đọc thế nào?

谋求 đọc là móuqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 谋求 là gì?

Âm Hán Việt của 谋求 là "mưu cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.