TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phấn đấu gian khổ tiếng Trung là gì?

"phấn đấu gian khổ" trong tiếng Trung là 艰苦奋斗 (cụm từ).

艰苦奋斗 Cụm từ

jiānkǔfèndòuHán Việt: GIAN KHỔ PHẤN ĐẤU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phấn đấu gian khổ

Xem đầy đủ từ "艰苦奋斗": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Phấn đấu gian khổ tiếng Trung là gì?

"phấn đấu gian khổ" trong tiếng Trung là 艰苦奋斗 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.