Phần cứng tiếng Trung là gì?
"phần cứng" trong tiếng Trung là 硬件 (danh từ).
硬件 Danh từ
Hán Việt: NGẠNH KIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần cứng
Câu hỏi thường gặp
Phần cứng tiếng Trung là gì?
"phần cứng" trong tiếng Trung là 硬件 (danh từ).
"phần cứng" trong tiếng Trung là 硬件 (danh từ).
Hán Việt: NGẠNH KIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần cứng
"phần cứng" trong tiếng Trung là 硬件 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.