TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phần phía trước tiếng Trung là gì?

"phần phía trước" trong tiếng Trung là 前部 (danh từ), 前段.

前部 Danh từ

qiánbùHán Việt: TIỀN BỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phần phía trước

Xem đầy đủ từ "前部": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

前段

qiánduànHán Việt: TIỀN ĐOẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phần phía trước (của một vật)

Xem đầy đủ từ "前段": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Phần phía trước tiếng Trung là gì?

"phần phía trước" trong tiếng Trung là 前部 (danh từ), 前段.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.