TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phụ trách cụ thể tiếng Trung là gì?

"phụ trách cụ thể" trong tiếng Trung là 专管.

专管

zhuānguǎnHán Việt: CHUYÊN QUẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phụ trách cụ thể

Xem đầy đủ từ "专管": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Phụ trách cụ thể tiếng Trung là gì?

"phụ trách cụ thể" trong tiếng Trung là 专管.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.