TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Pha loãng tiếng Trung là gì?

"pha loãng" trong tiếng Trung là 稀释 (động từ), 冲淡 (động từ).

稀释 Động từ

xīshìHán Việt: HY THÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Pha loãng

Xem đầy đủ từ "稀释": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

冲淡 Động từ

chōngdànHán Việt: XUNG ĐẠM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Pha loãng

Xem đầy đủ từ "冲淡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Pha loãng tiếng Trung là gì?

"pha loãng" trong tiếng Trung là 稀释 (động từ), 冲淡 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.