TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phong trào chỉnh đốn tiếng Trung là gì?

"phong trào chỉnh đốn" trong tiếng Trung là 整风运动.

整风运动

zhěngfēngyùndòngHán Việt: CHỈNH PHONG VẬN ĐỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phong trào chỉnh đốn

Xem đầy đủ từ "整风运动": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Phong trào chỉnh đốn tiếng Trung là gì?

"phong trào chỉnh đốn" trong tiếng Trung là 整风运动.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.