整风运动 nghĩa là phong trào chỉnh đốn, thanh trừng chính trị.
Nghĩa của 整风运动
zhěngfēngyùndòng
CHỈNH PHONG VẬN ĐỘNGphồn thể 整風運動
Phong trào chỉnh đốn
Thanh trừng chính trị
Xem chiến dịch 1942-44 của Mao ở Diên An, và các cuộc thanh trừng chống hữu năm 1950 và 1957
Câu hỏi thường gặp
整风运动 nghĩa là gì?
整风运动 (zhěngfēngyùndòng) nghĩa là phong trào chỉnh đốn, thanh trừng chính trị.
整风运动 đọc thế nào?
整风运动 đọc là zhěngfēngyùndòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 整风运动 là gì?
Âm Hán Việt của 整风运动 là "chỉnh phong vận động".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.