Phu khuân tiếng Trung là gì?
"phu khuân" trong tiếng Trung là 脚夫 (danh từ).
脚夫 Danh từ
Hán Việt: CƯỚC PHU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phu khuân
Câu hỏi thường gặp
Phu khuân tiếng Trung là gì?
"phu khuân" trong tiếng Trung là 脚夫 (danh từ).
"phu khuân" trong tiếng Trung là 脚夫 (danh từ).
Hán Việt: CƯỚC PHU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phu khuân
"phu khuân" trong tiếng Trung là 脚夫 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.