Quà đính hôn tiếng Trung là gì?
"quà đính hôn" trong tiếng Trung là 聘礼 (danh từ).
聘礼 Danh từ
Hán Việt: SÍNH LỄ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quà đính hôn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quà đính hôn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quà đính hôn tiếng Trung là gì?
"quà đính hôn" trong tiếng Trung là 聘礼 (danh từ).