TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quà đính hôn tiếng Trung là gì?

"quà đính hôn" trong tiếng Trung là 聘礼 (danh từ).

聘礼 Danh từ

pìnlǐHán Việt: SÍNH LỄ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quà đính hôn

Xem đầy đủ từ "聘礼": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quà đính hôn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quà đính hôn tiếng Trung là gì?

"quà đính hôn" trong tiếng Trung là 聘礼 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.