TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定礼

dìnglǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 定禮

Âm Hán Việt ĐỊNH LỄ

定礼 nghĩa là quà đính hôn, tiền thách cưới.

Nghĩa của 定礼

dìnglǐ

ĐỊNH LỄDanh từphồn thể 定禮
  1. Quà đính hôn
  2. Tiền thách cưới

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 定礼

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

定礼 nghĩa là gì?

定礼 (dìnglǐ) nghĩa là quà đính hôn, tiền thách cưới.

定礼 đọc thế nào?

定礼 đọc là dìnglǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 定礼 là gì?

Âm Hán Việt của 定礼 là "định lễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.