Quá sớm tiếng Trung là gì?
"quá sớm" trong tiếng Trung là 过早 (tính từ).
过早 Tính từ
Hán Việt: QUÁ TẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quá sớm; không đúng lúc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quá sớm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quá sớm tiếng Trung là gì?
"quá sớm" trong tiếng Trung là 过早 (tính từ).