早
HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿱日十 Mọi âm Hán Việt của chữ: tảo
早 nghĩa là sớm, buổi sáng.
Nghĩa của 早
zǎo
TẢO- Sớm
- Buổi sáng
- Chào buổi sáng!
- Lâu rồi
- Quá sớm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 早
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 早
Thành ngữ có 早
Câu ví dụ với 早
- 你该早一点来的。 Nǐ gāi zǎo yīdiǎn lái de.Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn một chút.Tatoeba #471376
- 我从早考到晚。 Wǒ cóng zǎo kǎo dào wǎn.Tôi đã làm bài thi từ sáng tới tối.Tatoeba #767731
- 下一次我会早一点到。 Lần tới tôi sẽ đến sớm hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5542977
- 他今早睡过头了。 Tā jīn zǎo shuìguòtóu le.Sáng nay ông ấy đã ngủ quá giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #375439
- 对不起我那么早打电话给你啊。 Xin lỗi vì gọi điện cho bạn quá sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2561510
- 如果我今早吃了早餐,现在肚子就不会这么饿了。 Rúguǒ wǒ jīn zǎo chī le zǎocān, xiànzài dùzi jiù bùhuì zhème è le.Nếu tôi có ăn sáng hồi sáng này, giờ thì tôi đã không đói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #445003
- 「你累的话怎么不去睡觉?」「因为我现在去睡的话,就会太早醒过来了。」 "Nếu mệt thì ngủ một chút đi?" "Bây giờ mà ngủ thì sẽ dậy sớm lắm." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #431925
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
早 nghĩa là gì?
早 (zǎo) nghĩa là sớm, buổi sáng.
早 đọc thế nào?
早 đọc là zǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 早 là gì?
Âm Hán Việt của 早 là "tảo".