TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quân át chủ bài tiếng Trung là gì?

"quân át chủ bài" trong tiếng Trung là 王牌 (danh từ), 撒手锏.

王牌 Danh từ

wángpáiHán Việt: VƯƠNG BÀI giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Quân át chủ bài

Xem đầy đủ từ "王牌": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

撒手锏

sāshǒujiǎnHán Việt: TÁT THỦ GIẢN giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Quân át chủ bài

Xem đầy đủ từ "撒手锏": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Quân át chủ bài tiếng Trung là gì?

"quân át chủ bài" trong tiếng Trung là 王牌 (danh từ), 撒手锏.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.