Quân địch tiếng Trung là gì?
"quân địch" trong tiếng Trung là 敌军 (danh từ).
敌军 Danh từ
Hán Việt: ĐỊCH QUÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quân địch
- 在今年头3个月中,我军消灭敌军五万五。 Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.
Câu hỏi thường gặp
Quân địch tiếng Trung là gì?
"quân địch" trong tiếng Trung là 敌军 (danh từ).