TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quân địch tiếng Trung là gì?

"quân địch" trong tiếng Trung là 敌军 (danh từ).

敌军 Danh từ

díjūnHán Việt: ĐỊCH QUÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quân địch

  • 在今年头3个月中,我军消灭敌军五万五。 Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.

Xem đầy đủ từ "敌军": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Quân địch tiếng Trung là gì?

"quân địch" trong tiếng Trung là 敌军 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.