Quân thập tự chinh tiếng Trung là gì?
"quân thập tự chinh" trong tiếng Trung là 十字军 (danh từ).
十字军 Danh từ
Hán Việt: THẬP TỰ QUÂN giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Quân Thập tự chinh
Câu hỏi thường gặp
Quân thập tự chinh tiếng Trung là gì?
"quân thập tự chinh" trong tiếng Trung là 十字军 (danh từ).