Quê quán tiếng Trung là gì?
"quê quán" trong tiếng Trung là 老家 (danh từ), 原籍 (danh từ).
老家 Danh từ
Hán Việt: LÃO GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quê quán
原籍 Danh từ
Hán Việt: NGUYÊN TỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quê quán (thị trấn)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quê quán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quê quán tiếng Trung là gì?
"quê quán" trong tiếng Trung là 老家 (danh từ), 原籍 (danh từ).