Quả chuối tiếng Trung là gì?
"quả chuối" trong tiếng Trung là 香蕉 (danh từ).
香蕉 Danh từ
Hán Việt: HƯƠNG TIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quả chuối
- 我一点也不要香蕉。 Tôi không muốn bất kì quả chuối nào cả.
- 我一个香蕉也不要。 Tôi không muốn bất kì quả chuối nào cả.
Câu hỏi thường gặp
Quả chuối tiếng Trung là gì?
"quả chuối" trong tiếng Trung là 香蕉 (danh từ).