Quản thúc tại gia tiếng Trung là gì?
"quản thúc tại gia" trong tiếng Trung là 软禁 (động từ).
软禁 Động từ
Hán Việt: NHUYỄN CẤM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quản thúc tại gia
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quản thúc tại gia" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quản thúc tại gia tiếng Trung là gì?
"quản thúc tại gia" trong tiếng Trung là 软禁 (động từ).