TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quản thúc tại gia tiếng Trung là gì?

"quản thúc tại gia" trong tiếng Trung là 软禁 (động từ).

软禁 Động từ

ruǎnjìnHán Việt: NHUYỄN CẤM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quản thúc tại gia

Xem đầy đủ từ "软禁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quản thúc tại gia" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quản thúc tại gia tiếng Trung là gì?

"quản thúc tại gia" trong tiếng Trung là 软禁 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.