Quốc gia đồng minh tiếng Trung là gì?
"quốc gia đồng minh" trong tiếng Trung là 同盟国 (danh từ).
同盟国 Danh từ
Hán Việt: ĐỒNG MINH QUỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quốc gia đồng minh
- 德国曾是意大利的同盟国。 Đức từng là một quốc gia đồng minh của Ý.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quốc gia đồng minh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quốc gia đồng minh tiếng Trung là gì?
"quốc gia đồng minh" trong tiếng Trung là 同盟国 (danh từ).