TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quốc gia ký kết tiếng Trung là gì?

"quốc gia ký kết" trong tiếng Trung là 缔约国 (danh từ).

缔约国 Danh từ

dìyuēguóHán Việt: ĐẾ ƯỚC QUỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quốc gia ký kết

Xem đầy đủ từ "缔约国": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Quốc gia ký kết tiếng Trung là gì?

"quốc gia ký kết" trong tiếng Trung là 缔约国 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.