TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quốc gia láng giềng tiếng Trung là gì?

"quốc gia láng giềng" trong tiếng Trung là 邻国 (danh từ), 邻邦 (danh từ).

邻国 Danh từ

línguóHán Việt: LÂN QUỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quốc gia láng giềng

Xem đầy đủ từ "邻国": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

邻邦 Danh từ

línbāngHán Việt: LÂN BANG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quốc gia láng giềng

Xem đầy đủ từ "邻邦": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Quốc gia láng giềng tiếng Trung là gì?

"quốc gia láng giềng" trong tiếng Trung là 邻国 (danh từ), 邻邦 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.