Qua sông tiếng Trung là gì?
"qua sông" trong tiếng Trung là 渡河 (động từ).
渡河 Động từ
Hán Việt: ĐỘ HÀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Qua sông
Câu hỏi thường gặp
Qua sông tiếng Trung là gì?
"qua sông" trong tiếng Trung là 渡河 (động từ).
"qua sông" trong tiếng Trung là 渡河 (động từ).
Hán Việt: ĐỘ HÀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Qua sông
"qua sông" trong tiếng Trung là 渡河 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.