TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quan hệ hòa bình tiếng Trung là gì?

"quan hệ hòa bình" trong tiếng Trung là 和睦 (tính từ).

和睦 Tính từ

hémùHán Việt: HÒA MỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quan hệ hòa bình

Xem đầy đủ từ "和睦": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Quan hệ hòa bình tiếng Trung là gì?

"quan hệ hòa bình" trong tiếng Trung là 和睦 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.