Quan hệ hôn nhân tiếng Trung là gì?
"quan hệ hôn nhân" trong tiếng Trung là 姻.
姻
Hán Việt: NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan hệ hôn nhân
Câu hỏi thường gặp
Quan hệ hôn nhân tiếng Trung là gì?
"quan hệ hôn nhân" trong tiếng Trung là 姻.
"quan hệ hôn nhân" trong tiếng Trung là 姻.
Hán Việt: NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan hệ hôn nhân
"quan hệ hôn nhân" trong tiếng Trung là 姻.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.