TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

姻

yīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 婣

Âm Hán Việt NHÂN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nhân” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿱女因 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhân

姻 nghĩa là quan hệ hôn nhân.

Nghĩa của 姻

yīn

NHÂN
  1. Quan hệ hôn nhân

yīn

NHÂNphồn thể 婣
  1. Biến thể của 姻 (yīn)

Từ ghép có 姻

Thành ngữ có 姻

  • 前世姻缘 — Mối nhân duyên định sẵn từ kiếp trước

Câu hỏi thường gặp

姻 nghĩa là gì?

姻 (yīn) nghĩa là quan hệ hôn nhân.

姻 đọc thế nào?

姻 đọc là yīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 姻 là gì?

Âm Hán Việt của 姻 là "nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.